Tiếng Trung

hézi
Nghĩa: hộp; cái hộp
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

請把那個裝針線的盒子給我。
请把那个装针线的盒子给我。
Làm ơn đưa cho tôi cái hộp đựng kim chỉ đó.
盒子裡面裝滿了各式各樣的巧克力。
Bên trong chiếc hộp chứa đầy các loại sô-cô-la khác nhau.
這個盒子是空的。
Cái hộp này trống rỗng.
這個盒子的形狀很特別。
Hình dạng của chiếc hộp này rất đặc biệt.
桌上有一個大紅的盒子。
Trên bàn có một chiếc hộp màu đỏ tươi.

Ghi chú sử dụng

Thuật ngữ chung cho các loại hộp, thường là vật dụng đựng đồ kích thước nhỏ đến vừa.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.