Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Trung
tōnghóng
Nghĩa: đỏ bừng; đỏ rực
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

她羞得滿臉通紅。
她羞得满脸通红。
Cô ấy xấu hổ đến mức đỏ bừng cả mặt.
他的耳朵凍得通紅,在寒風中微微發抖。
Tai anh ấy đỏ bừng vì lạnh và run rẩy nhẹ trong làn gió lạnh.
她的鼻在寒風中凍得通紅。
Mũi cô ấy đỏ ửng lên trong gió lạnh.
他在眾人面前答錯了問題,窘得滿臉通紅。
Anh ấy trả lời sai một câu hỏi trước mặt mọi người nên mặt đỏ bừng vì xấu hổ.
她只要一害羞,臉就會變得通紅。
Hễ cô ấy xấu hổ là mặt lại đỏ bừng lên.

Ghi chú sử dụng

Dùng để miêu tả cái gì đó trở nên hoàn toàn đỏ, thường dùng cho khuôn mặt khi xúc động.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.