Tiếng Trung
duìwǔ
Nghĩa: đội ngũ; đoàn người
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

遊行隊伍在街道上緩慢前進。
游行队伍在街道上缓慢前进。
Đoàn diễu hành di chuyển chậm rãi trên đường phố.
他走在隊伍的最前頭。
Anh ấy đang đi ở tận cùng phía trước của hàng.
隊伍向中間靠攏。
Đội ngũ đã tiến lại gần phía trung tâm.
有人混入隊伍中搞破壞。
Ai đó đã trà trộn vào hàng ngũ để gây rối.
這次比賽中,那支無名的隊伍爆冷門擊敗了冠軍隊。
Trong cuộc thi này, đội vô danh đó đã gây bất ngờ khi đánh bại đội vô địch.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một nhóm người được sắp xếp thành hàng hoặc một đơn vị cụ thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.