Tiếng Trung
yǐnlǐng
Nghĩa: dẫn dắt; dẫn đầu; mong đợi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他的研究引領了該領域的發展。
他的研究引领了该领域的发展。
Nghiên cứu của ông đã dẫn dắt sự phát triển của lĩnh vực này.
這款設計引領了現代的時尚潮流。
Thiết kế này dẫn đầu trào lưu thời trang hiện đại.
她的穿著總是很新潮,引領著校園的時尚。
Cách ăn mặc của cô ấy luôn rất hợp thời trang, dẫn đầu xu hướng trong trường.
他引領社會前進,是我們國家的舵手。
Ông dẫn dắt xã hội tiến lên và là người chèo lái đất nước chúng ta.

Ghi chú sử dụng

Có thể nghĩa là dẫn dắt/hướng dẫn (cách dùng hiện đại) hoặc vươn cổ mong chờ (cách dùng cổ).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.