Tiếng Trung

jiàzi
Nghĩa: giá; khung; vẻ ta đây
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

那位經理一點架子也沒有,對待員工非常客氣。
那位经理一点架子也没有,对待员工非常客气。
Vị quản lý đó không hề lên mặt ta đây chút nào và rất lịch sự với nhân viên.
他把陶杯放在架子上。
Anh ấy đặt chiếc cốc gốm lên kệ.
他從架子上拿了一罐咖啡。
Anh ấy lấy một lon cà phê từ trên kệ.
請把洗好的盤子放在架子上。
Làm ơn đặt những chiếc đĩa đã rửa lên giá.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng để chỉ một cái giá vật lý hoặc nghĩa bóng là thái độ kiêu ngạo ('lên mặt ta đây').

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.