Tiếng Trung

xiǎohái
Nghĩa: đứa trẻ; con nít
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這群小孩正在公園裡踢足球。
这群小孩正在公园里踢足球。
Nhóm trẻ này đang chơi bóng đá trong công viên.
大人和小孩的票價不一樣。
Giá vé cho người lớn và trẻ em là khác nhau.
小孩單獨出門是很危險的。
Trẻ em đi ra ngoài một mình rất nguy hiểm.
大人都搬不動,何況小孩呢。
Người lớn còn không chuyển nổi, huống chi là trẻ con.
小孩經常喜歡模仿父母的行為。
Trẻ em thường thích bắt chước hành vi của cha mẹ.

Ghi chú sử dụng

Một từ phổ biến để chỉ một đứa trẻ hoặc người trẻ tuổi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.