Tiếng Trung

bùgǎn
Nghĩa: không dám
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他不敢在那麼多人面前說話。
他不敢在那么多人面前说话。
Anh ấy không dám nói chuyện trước mặt nhiều người như vậy.
他知道這是父母的血汗錢,所以不敢亂花。
Anh ấy biết đó là tiền cha mẹ vất vả kiếm được, nên không dám tiêu bừa.
我從來不敢奢望他能考上大學。
Tôi chưa bao giờ dám hy vọng rằng anh ấy có thể đỗ đại học.
她顯得很扭捏,不敢抬頭看人。
Cô ấy tỏ ra rất e thẹn, không dám ngẩng đầu nhìn ai.
他個性膽怯,不敢與陌生人說話。
Anh ấy có tính cách nhút nhát, không dám nói chuyện với người lạ.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ sự thiếu can đảm hoặc dùng như một lời khiêm tốn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.