Tiếng Trung
jíbài
Nghĩa: đánh bại
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Viết tay

擊敗
擊
敗
击败
击
败

Câu ví dụ

Quân Hán cuối cùng đã đánh bại quân địch.
漢武帝時期,大將軍衛青曾多次率軍擊敗匈奴。
汉武帝时期,大将军卫青曾多次率军击败匈奴。
Thời Hán Vũ Đế, đại tướng quân Vệ Thanh đã nhiều lần dẫn quân đánh bại quân Hung Nô.
僧侶用法術擊敗了邪惡的妖魔。
僧侣用法术击败了邪恶的妖魔。
Nhà sư đã dùng pháp thuật để đánh bại yêu ma độc ác.
這次比賽中,那支無名的隊伍爆冷門擊敗了冠軍隊。
这次比赛中,那支无名的队伍爆冷门击败了冠军队。
Trong cuộc thi này, đội vô danh đó đã gây bất ngờ khi đánh bại đội vô địch.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc chiến thắng đối thủ trong một trận chiến, cuộc thi hoặc trò chơi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.