Tiếng Trung

穿

chuānzhuó
Nghĩa: cách ăn mặc; trang phục
Từ loại: Danh từ, Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他的穿著打扮非常時髦。
他的穿著打扮非常时髦。
Cách ăn mặc và chải chuốt của anh ấy rất thời trang.
參加晚宴必須穿著正式服裝。
Bạn phải mặc trang phục trang trọng để tham dự bữa tiệc.
他穿著一件黑色的外套。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu đen.
皇后穿著華麗的衣服。
Hoàng hậu đang mặc những bộ quần áo lộng lẫy.
他穿著一件灰色的襯衫。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu xám.

Ghi chú sử dụng

Nói về cách một người ăn mặc hoặc chính bộ trang phục đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.