Tiếng Trung
wùlǐxué
Nghĩa: vật lý học
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他在大學裡專攻物理學。
他在大学里专攻物理学。
Anh ấy chuyên về vật lý tại trường đại học.
他在物理學領域取得巨大的成就。
Ông đã đạt được những thành tựu to lớn trong lĩnh vực vật lý.
教授在物理學界被譽為一代泰斗。
Giáo sư được ca ngợi là một bậc thầy trong giới vật lý.
量子力學是現代物理學的基礎之一。
Cơ học lượng tử là một trong những nền tảng của vật lý hiện đại.
他花了五年的時間,終於獲得了物理學博士學位。
Anh ấy đã dành năm năm và cuối cùng đã đạt được bằng tiến sĩ vật lý.

Ghi chú sử dụng

Ngành khoa học nghiên cứu về bản chất và tính chất của vật chất và năng lượng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.