Tiếng Trung
jǐmǎn
Nghĩa: đông nghịt; chật ních
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這間餐廳擠滿了客人。
这间餐厅挤满了客人。
Nhà hàng này đông nghịt khách.
週末的時候,景點擠滿了來自各地的遊客。
Vào cuối tuần, điểm du lịch đông nghẹt du khách từ khắp nơi đổ về.
最近的旅遊熱點擠滿了觀光客。
Các điểm du lịch nóng gần đây chật kín khách tham quan.
商店裡擠滿了顧客。
Cửa hàng đông nghịt khách hàng.
這個景區每到假日都擠滿了遊客。
Khu thắng cảnh này mỗi dịp lễ đều đông nghẹt du khách.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả một không gian hoàn toàn bị chiếm chỗ bởi người hoặc vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.