Tiếng Trung
xiāofángyuán
Nghĩa: lính cứu hỏa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

消防員勇敢地衝進火場救出了被困的老人。
消防员勇敢地冲进火场救出了被困的老人。
Người lính cứu hỏa dũng cảm lao vào đám cháy và cứu được cụ già đang bị kẹt.
消防員把火滅了。
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy.
火勢迅速蔓延,消防員正努力控制局面。
Ngọn lửa lan rộng nhanh chóng, và lính cứu hỏa đang nỗ lực kiểm soát tình hình.
消防員奮勇救火,保護了大家。
Các nhân viên cứu hỏa đã dũng cảm dập lửa và bảo vệ mọi người.
失火的大樓冒出了陣陣濃煙,消防員正緊急趕往現場。
Khói đặc bốc lên từ tòa nhà đang cháy, và lính cứu hỏa đang khẩn trương đến hiện trường.

Ghi chú sử dụng

Người làm công việc dập tắt đám cháy và cứu hộ cứu nạn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.