Tiếng Trung
Nghĩa: nó (dùng cho động vật)
Từ loại: Đại từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

那隻小貓很可愛,我很喜歡牠。
那只小猫很可爱,我很喜欢它。
Con mèo con đó rất đáng yêu, tôi rất thích nó.
這隻母雞正在孵化牠的卵。
Con gà mái này đang ấp trứng của nó.
雨後,馬的蹄陷進泥地裡,主人趕緊把牠拉出來。
Sau cơn mưa, móng guốc của con ngựa lún vào bùn, và người chủ nhanh chóng kéo con ngựa ra.
那隻小狗正在舔牠的主人的手。
Chú chó con đó đang liếm tay chủ của nó.

Ghi chú sử dụng

Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba dùng cho động vật trong tiếng Trung phồn thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.