Tiếng Trung

shuìzháo
Nghĩa: ngủ thiếp đi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

小嬰兒在媽媽懷裡睡著了。
小婴儿在妈妈怀里睡著了。
Em bé đã ngủ thiếp đi trong vòng tay mẹ.
他伏在桌子上睡著了。
Anh ấy nằm phục xuống bàn rồi ngủ thiếp đi.
經過一整天的勞累,他很快就睡著了。
Sau một ngày dài mệt mỏi, anh ấy đã nhanh chóng ngủ thiếp đi.
他太累了,所以一坐下就睡著了。
Anh ấy mệt đến nỗi vừa ngồi xuống là ngủ thiếp đi ngay.
他躺在沙發上,不一會兒就睡著了。
Anh ấy nằm trên sofa và chẳng mấy chốc đã ngủ thiếp đi.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc bước vào trạng thái ngủ. Thường được sử dụng sau một động từ để chỉ kết quả.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.