Tiếng Trung

liúlànggǒu
Nghĩa: chó hoang; chó thả rông
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他收養了一隻可憐的流浪狗。
他收养了一只可怜的流浪狗。
Anh ấy đã nhận nuôi một chú chó hoang đáng thương.
看到流浪狗在雨中發抖,我感到非常同情。
Nhìn thấy con chó đi lạc run rẩy trong mưa, tôi cảm thấy rất thương hại.
這間收容所收容了許多流浪狗。
Trạm cứu hộ này đã thu nhận nhiều con chó đi lạc.
這隻流浪狗被送到了動物收容所。
Chú chó hoang này đã được đưa đến trạm cứu hộ động vật.

Ghi chú sử dụng

Chỉ những con chó không có chủ hoặc nhà, thường đi lang thang trên đường.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.