Tiếng Trung

dìshang
Nghĩa: trên mặt đất; trên sàn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

地
上

Câu ví dụ

Làm ơn nhặt những mẩu giấy vụn trên mặt đất lên.
寶寶在地上爬。
宝宝在地上爬。
Đứa bé đang bò trên sàn nhà.
陽光透過窗簾灑在地上。
阳光透过窗帘洒在地上。
Ánh nắng mặt trời xuyên qua rèm cửa và tỏa xuống mặt đất.
小心地上的碎玻璃。
Cẩn thận với mảnh thủy tinh vỡ trên mặt đất.
他曲著腿坐在地上。
Anh ấy gập chân ngồi trên đất.
他蹲在地上。
Anh ấy đang ngồi xổm trên mặt đất.
花瓶掉在地上摔得粉碎。
Cái bình rơi xuống đất và vỡ tan tành.

Ghi chú sử dụng

Chỉ bề mặt trái đất hoặc sàn của một căn phòng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.