Tiếng Trung
nàbiān
Nghĩa: đằng kia; bên kia
Từ loại: Đại từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

請坐在那邊的椅子上。
请坐在那边的椅子上。
Vui lòng ngồi vào chiếc ghế đằng kia.
你瞧,那邊有好多人圍著。
Nhìn kìa, đằng kia có rất nhiều người đang tụ tập.
請把這張桌子移到那邊。
Làm ơn di chuyển cái bàn này qua kia.
請在那邊坐一會兒,經理馬上就到。
Xin vui lòng ngồi đó một lát, quản lý sẽ đến ngay thôi.
他們在那邊一邊喝茶一邊聊天兒。
Họ đang ở đằng kia vừa uống trà vừa tán gẫu.

Ghi chú sử dụng

Đại từ chỉ thị dùng để chỉ nơi xa người nói và người nghe.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.