Tiếng Trung
dàilái
Nghĩa: mang lại; đem lại
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

這場颱風給臺灣帶來了充沛的雨量。
这场台风给台湾带来了充沛的雨量。
Cơn bão này đã mang lại lượng mưa dồi dào cho Đài Loan.
網上購物給我們的生活帶來了很大方便。
Mua sắm trực tuyến đã mang lại sự tiện lợi lớn cho cuộc sống của chúng ta.
這項技術為未來帶來了無限的可能性。
Công nghệ này mang lại khả năng vô hạn cho tương lai.
這場戰爭帶來了巨大的災難。
Cuộc chiến này đã mang lại thảm họa to lớn.
這項投資為他帶來了巨大的收益。
Khoản đầu tư này đã mang lại cho anh ấy lợi nhuận khổng lồ.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng để chỉ việc gây ra hoặc tạo ra một kết quả hoặc trạng thái nhất định.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.