Tiếng Trung

gǎndào
Nghĩa: cảm thấy
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

我對這項決定感到十分驚訝。
我对这项决定感到十分惊讶。
Tôi cảm thấy rất ngạc nhiên trước quyết định này.
我心裡感到非常高興。
Trong lòng tôi cảm thấy rất vui mừng.
客戶對我們的服務感到非常滿意。
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.
山上的空氣非常清新,讓人感到心曠神怡。
Không khí trên núi rất trong lành, khiến người ta cảm thấy sảng khoái.
居民們對新建的公園感到非常滿意。
Các cư dân rất hài lòng với công viên mới xây dựng.

Ghi chú sử dụng

Nhận thấy một cảm xúc hoặc cảm giác nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.