Tiếng Trung

wēixiào
Nghĩa: mỉm cười; nụ cười
Từ loại: Động từ, Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他臉上掛著親切的微笑。
他脸上挂著亲切的微笑。
Anh ấy có một nụ cười thân thiện trên khuôn mặt.
他微笑著說道:「沒關係,這點小事不用放在心上。」
Anh ấy mỉm cười nói: 'Không sao đâu, chuyện nhỏ này đừng để trong lòng.'
他那意味深長的微笑,讓我感到一絲不安。
Nụ cười đầy ẩn ý của anh ấy khiến tôi cảm thấy hơi bất an.
她的微笑非常迷人。
Nụ cười của cô ấy rất quyến rũ.
他的臉龐露出了滿意的微笑。
Một nụ cười hài lòng hiện trên khuôn mặt anh ấy.

Ghi chú sử dụng

Cười không ra tiếng, nụ cười nhẹ nhàng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.