Tiếng Trung
língshēng
Nghĩa: chuông; tiếng chuông
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

電話的鈴聲突然響了。
电话的铃声突然响了。
Tiếng chuông điện thoại đột nhiên vang lên.
鈴聲一響,學生們立刻跑出了教室。
Ngay khi chuông reo, học sinh lập tức chạy ra khỏi lớp học.
鬧鐘的鈴聲把沉睡中的他喚醒了。
Tiếng chuông đồng hồ báo thức đã đánh thức anh ấy khỏi giấc ngủ say.
下課鈴聲響起了,同學們走出教室。
Tiếng chuông tan học vang lên, các bạn học sinh bước ra khỏi lớp.

Ghi chú sử dụng

Chỉ âm thanh của chuông hoặc tín hiệu cuộc gọi đến của điện thoại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.