Tiếng Trung

zāodào
Nghĩa: bị; gặp phải
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

他的提議遭到了強烈的反對。
他的提议遭到了强烈的反对。
Đề xuất của anh ấy đã gặp phải sự phản đối mạnh mẽ.
「歷史上,許多國家曾遭到列強侵略。」
Trong lịch sử, nhiều quốc gia đã bị các cường quốc xâm lược.
這項改革方案在國會中遭到右派議員強烈反對。
Đề xuất cải cách này đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ từ các nghị sĩ cánh hữu trong quốc hội.
總統昨天遭到暗殺。
Tổng thống đã bị ám sát ngày hôm qua.
該公司的系統遭到了黑客的攻擊。
Hệ thống của công ty đã bị tin tặc tấn công.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ việc gặp phải những điều không may, sự phản đối hoặc tình huống khó khăn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.