Tiếng Trung
qiānshǔ
Nghĩa: ký kết
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

兩國代表正式簽署了和平協議。
两国代表正式签署了和平协议。
Đại diện hai nước đã chính thức ký kết thỏa thuận hòa bình.
許多國家簽署了這項公約。
Nhiều quốc gia đã ký công ước này.
在簽署合約之前,請務必仔細閱讀所有條款。
Trước khi ký hợp đồng, hãy chắc chắn rằng bạn đã đọc kỹ tất cả các điều khoản.
這份合約從簽署之日起正式產生法律效力。
Hợp đồng này sẽ chính thức có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký.
我們簽署了一份保密協議。
Chúng tôi đã ký một thỏa thuận bảo mật.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng cho việc ký kết chính thức các hiệp ước, hợp đồng hoặc các văn bản quan trọng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.