Tiếng Trung

jiēdào
Nghĩa: nhận được
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

我剛接到一個從國外打來的電話。
我刚接到一个从国外打来的电话。
Tôi vừa nhận được một cuộc điện thoại từ nước ngoài.
士兵接到命令後立即開槍。
Người lính đã nổ súng ngay sau khi nhận được lệnh.
他因為不斷接到騷擾電話而感到非常困擾。
Anh ấy cảm thấy rất phiền lòng vì liên tục nhận được những cuộc điện thoại quấy rối.
救護車接到電話後火速趕往現場。
Xe cứu thương đã hỏa tốc đến hiện trường sau khi nhận được cuộc gọi.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng cho việc nhận thông tin liên lạc như cuộc gọi hoặc thư từ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.