Tiếng Trung

shōudào
Nghĩa: nhận được; nhận
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

我收到了一封來自朋友的信。
我收到了一封来自朋友的信。
Tôi đã nhận được một lá thư từ một người bạn.
我收到了一個聚會的邀請。
Tôi đã nhận được lời mời đến một buổi tụ họp.
他收到喜訊後,立刻打電話給家人。
Sau khi nhận được tin vui, anh ấy lập tức gọi điện cho gia đình.
截至目前為止,我們還沒有收到回覆。
Tính đến nay, chúng tôi vẫn chưa nhận được hồi âm.
到目前為止,我還沒有收到任何回覆。
Cho đến nay, tôi vẫn chưa nhận được bất kỳ phản hồi nào.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc nhận các vật phẩm vật lý, tin nhắn hoặc email.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.