Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Get Ready for This

2 Unlimited Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ 2 Unlimited: 'Get Ready for This'.

Ya'll ready for this?

Get down with the style, house on the ground

Please when I squeeze, pump to your knees

Who wants to play? I'm in here to stay,

Ready to take you around the way

So get ready for this. Mind your own biz

'Cause I invented the microphone biz

No need to sit, cause we're 2 Unlimited

Ready, ready, ready for this!

Feel the base, you just get closer

Be impressed by the words I chose of

Once again kickin' it live

Doin' everything yo just to survive

A wall to wall, I think I stand

Being on stage with a mic in my hand

Bustin' it live to the crowd

The age is 20, I'm from the south

1-Be a part, break my heart

Get ready for this, mind your own biz

People in the front, show me what you want

And I won't give it in...

Get ready for this!

We're 2 Unlimited, so people won't you sit?

Movin' up and down, dancin' on the ground

Feelin' kinda free; security

House is style that moves you from the ground

House on the ground, bass in your face

Racin' the place, no time to waste

Feelin' hypnotized, I can see it in your eyes

Feelin' kinda better, put on your sweater

Feelin' like a white, I think it doesn't matter

Super, dope, deaf, and even outrageous

If I was an animal, they've kept me in cages

So get ready for this! Ya'll ready for this?

(rpt 1)

Từ vựng

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

ready

Tính từ

ˈɹɛdi

sẵn sàng, chuẩn bị xong

Bạn đã sẵn sàng để đi chưa?

Dùng để mô tả việc đã chuẩn bị đầy đủ cho một nhiệm vụ hoặc hành động.

for

Giới từ

fɔɹ

cho, dành cho

Tôi có một món quà cho bạn.

Giới từ chỉ mục đích, người nhận hoặc lý do.

this

Đại từ

ðɪs

này, đây

Đây là cuốn sách của tôi.

Được sử dụng để xác định một người hoặc vật cụ thể ở gần hoặc đang được chỉ ra.

get down

Động từ

làm nản lòng, ghi chép, cúi xuống

Tin xấu đó thực sự làm tôi nản lòng.

Dùng để diễn tả việc làm ai đó buồn. Nó cũng có nghĩa là ghi chép lại hoặc cúi người xuống để tránh nguy hiểm.

with

Giới từ

wɪð

với, bằng

Tôi thường uống trà với sữa.

Dùng để diễn tả sự đồng hành, sử dụng công cụ hoặc đặc điểm.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

style

Danh từ

staɪl

phong cách; kiểu dáng; cách thức

Tôi thực sự thích phong cách viết của cô ấy; nó rất rõ ràng và lôi cuốn.

Chỉ cách thể hiện, hành động hoặc diện mạo đặc trưng. Cũng có thể nghĩa là sự sang trọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.