Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 3 Doors Down: 'Kryptonite'.
Well, I took a walk around the world to ease my troubled mind
I left my body lying somewhere in the sands of time
But I watched the world float to the dark side of the Moon
I feel there's nothing I can do, yeah
I watched the world float to the dark side of the Moon
After all, I knew it had to be something to do with you
I really don't mind what happens now and then
As long as you'll be my friend at the end
If I go crazy, then will you still call me Superman?
If I'm alive and well, will you be there a-holding my hand?
I'll keep you by my side with my superhuman might
Kryptonite
You called me strong, you called me weak
But still, your secrets I will keep
You took for granted all the times
I never let you down
You stumbled in and bumped your head
If not for me, then you'd be dead
I picked you up and put you
Back on solid ground
If I go crazy, then will you still call me Superman?
If I'm alive and well, will you be there a-holding my hand?
I'll keep you by my side with my superhuman might
Kryptonite
If I go crazy, then will you still call me Superman?
If I'm alive and well, will you be there holding my hand?
I'll keep you by my side with my superhuman might
Kryptonite, yeah
If I go crazy, then will you still call me Superman?
If I'm alive and well, will you be there a-holding my hand?
I'll keep you by my side with my superhuman might
Kryptonite
Ooh
Ooh
Ooh
well
Thán từwɛl
chà; ồ; nào
Chà, tôi nghĩ chúng ta nên đi bây giờ.
Dùng để bắt đầu một câu nói hoặc thể hiện sự ngạc nhiên.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
take
Động từteɪk
đi; cầm; lấy
Anh ấy đi xe buýt đến trường.
Sử dụng phương tiện giao thông.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
walk
Danh từwɔk
cuộc đi bộ, sự đi bộ; quãng đường đi bộ
Từ đây đi bộ đến công viên chỉ mất một đoạn ngắn.
Dùng để chỉ một chuyến đi ngắn bằng cách đi bộ hoặc quãng đường phải đi bộ.
around the world
Giới từvòng quanh thế giới; trên khắp thế giới
Cô ấy đã đi du lịch vòng quanh thế giới.
Dùng để mô tả sự di chuyển hoặc sự hiện diện ở nhiều địa điểm khác nhau trên toàn cầu.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
ease
Động từiːz
làm dịu, giảm bớt
Thuốc đã giúp làm dịu cơn đau.
Có thể dùng cho nỗi đau thể xác, căng thẳng tinh thần hoặc các tình huống khó khăn.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.