Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Aaliyah: 'Try Again'.
It's been a long time, we shouldn't have left you
Without a dope beat to step to, step to, step to, step to
Step to, step to, freaky-freaky
What would you do, to get to me?
What would you say, to have your way?
Would you give up, or try again
If I hesitated to let you in?
Now would you be yourself or play your role?
Tell all the boys, I keep it low
If I say no, would you turn away
Or play me off, or would you stay?
And if at first you don't succeed
Then dust yourself off and try again
You can dust it off and try again, try again
Cause if at first you don't succeed
You can dust it off and try again
Dust yourself off and try again, try again (and again)
I'm in to you, you into me
But I can't let it go so easily
Not 'til I see, whether this could be
Could be eternity, or just a week
Ayo our chemistry is off the chain
It's perfect now, but will it change?
This ain't a yes, this ain't a no
Just do your thing, we'll see how it goes
You don't wanna throw it all away
I might be shy on the first date, what about the next date
Huh, huh, huh, huh
I said you don't wanna throw it all away
I might be bugging on the first date, what about the next date?
Huh, huh, huh, huh
It's been a long time, we shouldn't have left you
Without a dope beat to step to
Step to, step to, step to, step to
Step to, step to, freaky-freaky
It's been a long time, we shouldn't have left you
Without a dope beat to step to
Step to, step to, step to, step to
Step to, step to, freaky-freaky
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
long
Tính từlɑːŋ
dài; lâu
Bộ phim dài ba tiếng đồng hồ.
Có thể mô tả khoảng cách vật lý hoặc thời gian.
time
Danh từtaɪm
thời gian
Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.
Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.
we
Đại từwiː
chúng tôi, chúng ta
Chúng tôi đang hạnh phúc.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.
should
Trợ động từʃʊd
nên
Bạn nên uống nhiều nước hơn mỗi ngày.
Một động từ khuyết thiếu được sử dụng để đưa ra lời khuyên, bày tỏ nghĩa vụ hoặc nêu khả năng.
have
Động từhæv
có; sở hữu
Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm.
Một trong những động từ tiếng Anh phổ biến nhất, dùng để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.