Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Dancing Queen

ABBA Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ ABBA: 'Dancing Queen'.

You can dance, you can jive

Having the time of your life

Ooh, see that girl, watch that scene

Digging the dancing queen

Friday night and the lights are low

Looking out for a place to go

Where they play the right music

Getting in the swing

You come to look for a king

Anybody could be that guy

Night is young and the music's high

With a bit of rock music

Everything is fine

You're in the mood for a dance

And when you get the chance

You are the dancing queen

Young and sweet, only seventeen

Dancing queen

Feel the beat from the tambourine, oh, yeah

You can dance, you can jive

Having the time of your life

Ooh, see that girl, watch that scene

Digging the dancing queen

You're a teaser, you turn them on

Leave them burning and then you are gone

Looking out for another, anyone will do

You're in the mood for a dance

And when you get the chance

You are the dancing queen

Young and sweet, only seventeen

Dancing queen

Feel the beat from the tambourine, oh, yeah

You can dance, you can jive

Having the time of your life

Ooh, see that girl, watch that scene

Digging the dancing queen

Digging the dancing queen

Từ vựng

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

can

Trợ động từ

kæn

có thể

Tôi có thể giúp bạn.

Động từ tình thái dùng để diễn tả khả năng, sự có thể hoặc sự cho phép.

dance

Động từ

dæns

nhảy múa

Họ đã nhảy múa theo điệu nhạc suốt cả đêm.

Di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc.

jive

Danh từ

dʒaɪv

lời nói dối; chuyện tầm phào; điệu nhảy jive

Anh ta không tin một lời nào trong những lời nói nhảm đó.

Thường dùng để chỉ những lời nói lừa dối hoặc vô giá trị. Cũng là một điệu nhảy nhanh và sôi động.

have

Động từ

hæv

có; sở hữu

Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm.

Một trong những động từ tiếng Anh phổ biến nhất, dùng để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

time

Danh từ

taɪm

thời gian

Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.

Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.

of

Giới từ

əv

của; thuộc về; về

Đây là bản đồ thế giới.

Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.