Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ AC/DC: 'Thunderstruck'.
Thunder
Thunder
Thunder
Thunder
Thunder
Thunder
Thunder
Thunder
Thunder
Thunder
I was caught
In the middle of a railroad track (thunder)
I looked round
And I knew there was no turning back (thunder)
My mind raced
And I thought what could I do (thunder)
And I knew
There was no help, no help from you (thunder)
Sound of the drums
Beatin' in my heart
The thunder of guns
Tore me apart
You've been thunderstruck
Rode down the highway
Broke the limit, we hit the town
Went through to Texas, yeah, Texas
And we had some fun
We met some girls
Some dancers who gave a good time
Broke all the rules, played all the fools
Yeah, yeah, they, they, they blew our minds
I was shakin' at the knees
Could I come again, please?
Yeah, the ladies were too kind
You've been thunderstruck, thunderstruck
Yeah, yeah, yeah, thunderstruck
Yeah
Oh, thunderstruck, yeah
Now we're shaking at the knees
Could I come again, please?
Thunderstruck, thunderstruck
Yeah, yeah, yeah, thunderstruck
Thunderstruck, yeah, yeah, yeah
Said
Yeah, it's alright
We're doing fine
Yeah, it's alright
We're doing fine
(So fine)
Thunderstruck, yeah, yeah, yeah
Thunderstruck, thunderstruck, thunderstruck
Whoa, baby, baby, thunderstruck
You've been thunderstruck
Thunderstruck
Thunderstruck
Thunderstruck
Thunderstruck
You've been thunderstruck
thunder
Danh từˈθʌndər
sấm; tiếng sấm
Tiếng sấm vang lên sau ánh chớp sáng lòa.
Âm thanh lớn phát ra từ bầu trời trong cơn giông.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
catch
Động từkætʃ
bắt; chụp; tóm
Anh ấy đã xoay xở để chụp được quả bóng bằng một tay.
Thường dùng để nói về việc chụp vật đang bay hoặc bắt giữ ai đó.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
middle
Danh từˈmɪdəl
giữa; trung tâm
Con mèo đang ngồi giữa đường.
Phần của một cái gì đó nằm xa nhất so với các cạnh, mép hoặc đầu.
of
Giới từəv
của; thuộc về; về
Đây là bản đồ thế giới.
Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.