Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ America: 'Sister Golden Hair'.
Well I tried to make it Sunday, but I got so damned depressed
That I set my sights on Monday and I got myself undressed
I ain't ready for the altar but I do agree there's times
When a woman sure can be a friend of mine
Well, I keep on thinkin' 'bout you, Sister Golden Hair surprise
And I just can't live without you, can't you see it in my eyes?
I been one poor correspondent, and I been too too hard to find
But it doesn't mean you ain't been on my mind
Will you meet me in the middle, will you meet me in the air?
Will you love me just a little, just enough to show you care?
Well I tried to fake it, I don't mind sayin', I just can't make it
Well, I keep on thinkin' 'bout you, Sister Golden Hair surprise
And I just can't live without you; can't you see it in my eyes?
Now I been one poor correspondent, and I been too, too hard to find
But it doesn't mean you ain't been on my mind
Will you meet me in the middle, will you meet me in the air?
Will you love me just a little, just enough to show you care?
Well I tried to fake it, I don't mind sayin', I just can't make it
Doo wop doo wop
well
Thán từwɛl
chà; ồ; nào
Chà, tôi nghĩ chúng ta nên đi bây giờ.
Dùng để bắt đầu một câu nói hoặc thể hiện sự ngạc nhiên.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
try
Động từtraɪ
thử, cố gắng
Anh ấy đã thử mở cửa sổ.
Dùng để chỉ nỗ lực thực hiện một hành động nào đó.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
make it
Động từmeɪk ɪt
đến được; làm được; thành công
Xin lỗi, tôi đã không thể đến dự bữa tiệc của bạn.
Thường dùng để nói về việc có thể tham dự một sự kiện hoặc đạt được mục tiêu nào đó.
Sunday
Danh từˈsʌndeɪ
Chủ Nhật
Tôi thường đi chợ nông sản vào sáng Chủ Nhật.
Ngày cuối cùng của tuần theo tiêu chuẩn ISO. Thường là ngày nghỉ lễ.
but
Liên từbʌt
nhưng
Tôi muốn đi, nhưng trời bắt đầu mưa.
Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố trái ngược với những gì vừa được nói.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.