Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Let's Get Retarded

Black Eyed Peas Hip-hop Tiếng Anh

Từ vựng từ Black Eyed Peas: 'Let's Get Retarded'.

Let's get retarded in here

And the bass keeps runnin', runnin' and runnin', runnin'

And runnin', runnin' and runnin', runnin'

And runnin', runnin' and runnin', runnin'

And runnin', runnin' and runnin', runnin' and

In this context, there's no disrespect

So when I bust my rhyme, you break yo necks

We got five minutes for us to disconnect

From all intellect and let the rhythm effect

Obstacles are inefficient, follow your intuition

Free your inner soul and break away from tradition

'Cause when we be out, girlies pull they weave out

You wouldn't believe how we wow shit out

Burn it 'til it's burned out, turn it 'til it's turned out

Act up from north, west, east, south

Everybody (Yeah), everybody (Yeah)

Just get into it (Yeah), get stupid (Come on)

Get retarded (Come on), get retarded (Yeah)

Get retarded

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here, yeah

Lose control of body and soul

Don't move too fast, people, just take it slow

Don't get ahead, just jump into it

Y'all hear about it, the Peas will do it

Get started, get stupid

Don't worry about it, people, we'll walk you through it

Step by step like an infant new kid

Inch by inch with the new solution

Transmit hits with no delusion

The feeling's irresistible and that's how we movin'

(Yo) Everybody (Yeah), everybody (Yeah)

Just get into it (Yeah) and get stupid (Come on)

Get retarded (Come on), get retarded (Yeah)

Get retarded

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here, yeah

(And the bass keeps runnin', runnin' and runnin', runnin')

C'mon y'all, let's get coo-koo, uh-huh, let's get coo-koo in here

Wild out, get coo-koo, uh-huh, let's get coo-koo in here

Wild out, get coo-koo, uh-huh, let's get coo-koo in here (Oh, oh, oh)

Ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya

Let's get ill, that's the deal

At the gate and we'll bring the thugged out drill

(Just) Lose your mind, this is the time

Y'all can't stand still, trust and bang your spine

(Just) Bob your head like epilepsy

Up inside the club or in your Bentley

Get messy, loud and sick

You mind pass normal on another head trip

(So) Come them now, do not correct it

Let's get ign'ant, let's get hectic

Everybody (Yeah), everybody (Yeah)

Just get into it (Yeah), get stupid (Come on)

Get retarded (Come on), get retarded (Yeah)

Get retarded

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here (R-e-t-a-r-d-e-d)

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here

Let's get retarded (Hah)

Let's get retarded in here, yeah (Woah, woah, woah, woah)

Get coo-koo, uh-huh, we coo-koo in here

Let's get coo-koo, uh-huh, we coo-koo in here (R-e-t-a-r-d-e-d)

Get coo-koo, uh-huh, we coo-koo in here (Oh, oh, oh)

(Come on and say) Ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya, ya

And runnin', runnin' and runnin', runnin'

And runnin', runnin' and runnin', runnin'...

Từ vựng

let

Động từ

lɛt

cho phép; để cho

Làm ơn hãy để tôi đi.

Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.

get

Động từ

ɡet

lấy; mua; có được

Tôi cần đi mua một ít sữa.

Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.

retarded

Tính từ

ɹɪˈtɑːrdɪd

(Cũ, Xúc phạm) chậm phát triển trí tuệ hoặc thể chất; thiểu năng

Bệnh nhân bị thiểu năng trí tuệ.

Rất xúc phạm trong tiếng Anh hiện đại. Trước đây được sử dụng như một thuật ngữ y tế, nhưng hiện nay được thay thế bằng 'khuyết tật phát triển'. Nó cũng được sử dụng như một lời lăng mạ.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

here

Trạng từ

hɪr

ở đây / tại đây

Làm ơn hãy đến đây.

Tại vị trí này hoặc đến vị trí này.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

bass

Danh từ

beɪs

âm trầm, đàn bass

Anh ấy chơi đàn bass trong một ban nhạc jazz.

Đề cập đến dải âm thấp nhất trong âm nhạc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.