Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

You Give Love a Bad Name

Bon Jovi Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Bon Jovi: 'You Give Love a Bad Name'.

Shot through the heart, and you're to blame

Darling, you give love a bad name

An angel's smile is what you sell

You promise me heaven, then put me through hell

Chains of love got a hold on me

When passion's a prison, you can't break free

Oh, you're a loaded gun, yeah

Oh, there's nowhere to run

No one can save me

The damage is done

Shot through the heart, and you're to blame

You give love a bad name (bad name)

I play my part and you play your game

You give love a bad name (bad name)

Hey, you give love a bad name

Paint your smile on your lips

Blood-red nails on your fingertips

A school boy's dream, you act so shy

Your very first kiss was your first kiss goodbye

Oh, you're a loaded gun

Oh, there's nowhere to run

No one can save me

The damage is done

Shot through the heart, and you're to blame

You give love a bad name (bad name)

I play my part and you play your game

You give love a bad name (bad name)

You give love

Oh, shot through the heart, and you're to blame

You give love a bad name

I play my part and you play your game

You give love a bad name (bad name)

Shot through the heart, and you're to blame

You give love a bad name (bad name)

I play my part and you play your game

You give love a bad name (bad name)

You give love (woah, oh-oh-oh)

You give love (woah, oh-oh-oh), (bad name)

You give love (woah, oh-oh-oh)

You give love (woah, oh-oh-oh), (bad name)

You give love (woah, oh-oh-oh)

You give love (woah, oh-oh-oh), (bad name)

You give love (woah, oh-oh-oh)

Từ vựng

shot

Tính từ

ʃɒt

kiệt sức, hỏng, không còn hoạt động được nữa

Sau khi làm việc mười hai giờ liên tục, đầu óc tôi hoàn toàn kiệt quệ.

Tính từ thân mật dùng để mô tả một người cực kỳ mệt mỏi (thường nói là đầu óc hoặc dây thần kinh bị kiệt quệ) hoặc một thứ gì đó đã bị hỏng hoàn toàn, không thể dùng được nữa.

through

Giới từ

θɹu

xuyên qua

Họ đã đi xuyên qua khu rừng.

Được sử dụng khi di chuyển từ đầu hoặc cạnh này của một khe hở, lối đi hoặc khu vực sang đầu hoặc cạnh kia.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

heart

Danh từ

hɑrt

trái tim

Cô ấy đã đi theo tiếng gọi của trái tim.

Thường dùng để chỉ cảm xúc, đặc biệt là tình yêu hoặc đam mê, trái ngược với lý trí.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

to blame

Tính từ

đáng bị khiển trách, có lỗi, chịu trách nhiệm cho lỗi lầm

Người tài xế vượt đèn đỏ là người đáng bị khiển trách về vụ tai nạn.

Luôn đứng sau động từ 'to be' để chỉ trách nhiệm về một lỗi lầm, tai nạn hoặc sự thất bại.

darling

Danh từ

ˈdɑrlɪŋ

người yêu dấu

Chúc ngủ ngon, em yêu.

Cách gọi thân mật dành cho người mình yêu thương.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.