Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Make It with You

Bread Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Bread: 'Make It with You'.

Make It With You

Hey have you ever tried

Really reaching out for the other side?

I may be climbing on rainbows

But, baby here goes

Dreams they're for those who sleep

Life is for us to keep

And if you're wond'ring

What this song is leading to

I want to make it with you

I really think that we can make it girl

No, you don't know me well

In ev'ry little thing only time will tell

If you believe the things that I do

And we'll see it through

Life can be short or long

Love can be right or wrong

And if I chose the one

I'd like to help me through

I'd like to make it with you

I really think that we can make it girl

Baby you know that

Dreams they're for those who sleep

Life is for us to keep

And if I chose the one

I'd like to help me through

I'd like to make it with you

I really think that we can make it girl

Từ vựng

make it

Động từ

meɪk ɪt

đến được; làm được; thành công

Xin lỗi, tôi đã không thể đến dự bữa tiệc của bạn.

Thường dùng để nói về việc có thể tham dự một sự kiện hoặc đạt được mục tiêu nào đó.

with

Giới từ

wɪð

với, bằng

Tôi thường uống trà với sữa.

Dùng để diễn tả sự đồng hành, sử dụng công cụ hoặc đặc điểm.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

hey

Thán từ

heɪ

này; chào

Này, bạn có thể giúp tôi không?

Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.

have

Động từ

hæv

có; sở hữu

Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm.

Một trong những động từ tiếng Anh phổ biến nhất, dùng để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ.

ever

Trạng từ

ˈevər

đã từng, bao giờ

Bạn đã bao giờ đến Luân Đôn chưa?

Dùng trong câu hỏi để hỏi về một thời điểm bất kỳ.

try

Động từ

traɪ

thử, cố gắng

Anh ấy đã thử mở cửa sổ.

Dùng để chỉ nỗ lực thực hiện một hành động nào đó.

really

Trạng từ

ˈriəli

thực sự, rất

Tôi thực sự rất vui khi được gặp lại bạn.

Dùng để nhấn mạnh một khẳng định hoặc chỉ ra một sự thật. Có thể dùng để bàyतोष sự ngạc nhiên ('Thật sao?').

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.