Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Word Up!

Cameo R&B Tiếng Anh

Từ vựng từ Cameo: 'Word Up!'.

Dah pretty ladies around the world

Got a weired thing to show you

So tell all the boys and girls

Tell your brother, your sister

And mama too, cause they're

About to go down

And you'll know just what to do

Wave your hands in the air

Like you don't care, glide by

The People as they start to look and stare

Do you dance, do your dance quick

Mama, come on baby, tell me what's

The Word, ah - word up

Everybody say when you hear the call

You got to get it underway

Word up, it's the code word

No matter where you say it

You'll know that you'll be heard

Now all you sucker DJ's

Who think you're fly

There's got to be a reason

And we know the reason why

You try to put on those airs and act real cool

But you got to realise

That you're acting like fools

If there's music we can use it

We need to dance

We don't have that time

For psychological romance

No romance

No romance

No romance for me mama

Come on baby tell me what's the word

Ah - word up

Everybody say when you hear the call

You got to get it underway

Dial L for low

Come on, all you people say

Word up - word up

Từ vựng

pretty

Tính từ

ˈpɹɪti

xinh đẹp

Cô ấy trông rất xinh đẹp trong chiếc váy xanh đó.

Thường dùng cho phụ nữ, trẻ em hoặc những vật nhỏ nhắn.

ladies

Danh từ

ˈleɪdiz

các quý bà; các quý cô (số nhiều của 'lady')

Các quý cô đang đợi bạn.

Có thể dùng để chỉ một nhóm phụ nữ hoặc dùng để xưng hô một cách lịch sự.

around the world

Giới từ

vòng quanh thế giới; trên khắp thế giới

Cô ấy đã đi du lịch vòng quanh thế giới.

Dùng để mô tả sự di chuyển hoặc sự hiện diện ở nhiều địa điểm khác nhau trên toàn cầu.

get

Động từ

ɡet

lấy; mua; có được

Tôi cần đi mua một ít sữa.

Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

weird

Tính từ

wɪrd

kỳ lạ

Thật là một sự trùng hợp kỳ lạ khi chúng tôi gặp nhau ở một nơi hẻo lánh như vậy.

Mô tả một cái gì đó kỳ lạ, bất thường hoặc quái dị.

thing

Danh từ

θɪŋ

vật; thứ; việc

Điều đầu tiên tôi muốn làm là đi tắm.

Một từ rất phổ biến dùng để chỉ bất kỳ đồ vật, ý tưởng hoặc hoạt động nào.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.