Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

(They Long to Be) Close to You

Carpenters Pop Tiếng Anh

Từ vựng từ Carpenters: '(They Long to Be) Close to You'.

Why do birds suddenly appear

Everytime you are near?

Just like me, they long to be

Close to you

Why do stars fall down from the sky

Every time you walk by?

Just like me, they long to be

Close to you

On the day that you were born

The angels got together

And decided to create a dream come true

So they sprinkled moondust in your hair of gold

And starlight in your eyes of blue

That is why all the girls in town

Follow you, all around (follow you, all around)

Just like me, they long to be

Close to you

On the day that you were born

The angels got together

And decided to create a dream come true

So they sprinkled moondust in your hair of gold

And starlight in your eyes of blue

That is why all the girls in town

Follow you, all around

Just like me, they long to be

Close to you

Just like me, they long to be

Close to you

Ah-ah, close to you

Ah-ah, close to you

Ah-ah, close to you

Ah-ah, close to you

Ah-ah, close to you

Ah-ah, close to you

Ah-ah, close to you

Từ vựng

why

Trạng từ

waɪ

tại sao

Tại sao bạn lại chọn cuốn sách này?

Dùng để hỏi về lý do hoặc mục đích.

do

Trợ động từ

trợ động từ cho câu hỏi và câu phủ định

Bạn có thích cà phê không?

Với tư cách là một trợ động từ, 'do' được sử dụng để tạo thành câu hỏi, câu phủ định và để nhấn mạnh.

bird

Danh từ

bɝːd

con chim

Một chú chim nhỏ đang hót trên cây.

Dùng để chỉ bất kỳ loài động vật nào có lông vũ và cánh.

suddenly

Trạng từ

ˈsʌd.ən.li

đột nhiên; bất thình lình

Thời tiết thay đổi đột ngột khi chúng tôi đang đi bộ đến công viên.

Dùng khi một sự việc xảy ra bất ngờ và không báo trước.

appear

Động từ

əˈpɪr

xuất hiện; dường như

Mặt trời bắt đầu xuất hiện từ sau những đám mây.

Thường dùng cho những thứ lọt vào tầm mắt hoặc để diễn tả một ấn tượng ('anh ấy có vẻ mệt mỏi').

every time

Trạng từ

mỗi lần; bất cứ khi nào

Tôi mỉm cười mỗi lần anh trai tôi gửi một bức ảnh.

Dùng để nói rằng một việc xảy ra vào mỗi lần một việc khác xảy ra.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

are

Động từ

ɑɹ

Bạn rất tốt bụng.

Thì hiện tại của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ hai và số nhiều.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.