Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Coldplay: 'Clocks'.
Lights go out and I can't be saved
Tides that I tried to swim against
Have brought me down upon my knees
Oh, I beg, I beg and plead, singing
Come out of things unsaid
Shoot an apple off my head
And a trouble that can't be named
A tiger's waiting to be tamed, singing
You are, you are
Confusion never stops
Closing walls and ticking clocks
Gonna come back and take you home
I could not stop that you now know, singing
Come out upon my seas
Cursed missed opportunities
Am I a part of the cure?
Or am I part of the disease? Singing
You are, you are
You are, you are
You are, you are
And nothing else compares
Oh, nothing else compares
And nothing else compares
You are, you are
Home, home where I wanted to go
Home, home where I wanted to go
Home, home where I wanted to go (you are)
Home, home where I wanted to go (you are)
light
Danh từlaɪt
ánh sáng, đèn
Vui lòng bật đèn lên.
Có thể chỉ hiện tượng chiếu sáng hoặc vật thể phát sáng (như đèn, bóng đèn).
go out
Động từđi chơi, ra ngoài
Cô ấy muốn đi chơi với bạn bè vào tối nay.
Thường được sử dụng khi ai đó rời khỏi nhà để giao lưu, chẳng hạn như đi ăn ở nhà hàng hoặc dự tiệc.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
can
Trợ động từkæn
có thể
Tôi có thể giúp bạn.
Động từ tình thái dùng để diễn tả khả năng, sự có thể hoặc sự cho phép.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
save
Động từseɪv
tiết kiệm
Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.
Dùng khi dành dụm tiền cho tương lai hoặc một mục đích cụ thể.
tide
Danh từtaɪd
thủy triều
Thủy triều đang lên, vì vậy chúng ta nên di chuyển đồ đạc lên cao hơn trên bãi biển.
Chỉ sự dâng lên và hạ xuống định kỳ của mực nước biển.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.