Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ David Bowie: 'Space Oddity'.
Ground control to Major Tom
Ground control to Major Tom
Take your protein pills and put your helmet on
Ground control to Major Tom (ten, nine, eight, seven)
Commencing countdown, engines on (six, five, four, three)
Check ignition, and may God's love be with you (two, one, lift off)
This is ground control to Major Tom
You've really made the grade
And the papers want to know whose shirts you wear
Now it's time to leave the capsule if you dare
This is Major Tom to ground control
I'm stepping through the door
And I'm floating in the most peculiar way
And the stars look very different today
For here am I sitting in a tin can
Far above the world
Planet Earth is blue, and there's nothing I can do
Though I'm past one hundred thousand miles
I'm feeling very still
And I think my spaceship knows which way to go
Tell my wife I love her very much, she knows
Ground control to Major Tom
Your circuit's dead, there's something wrong
Can you hear me, Major Tom?
Can you hear me, Major Tom?
Can you hear me, Major Tom?
Can you?
Here am I floating 'round my tin can
Far above the Moon
Planet Earth is blue, and there's nothing I can do
ground control
Danh từtrung tâm điều khiển mặt đất
Trung tâm điều khiển mặt đất đã mất liên lạc với vệ tinh trong vài phút.
Chỉ các nhân viên và thiết bị trên mặt đất có nhiệm vụ giám sát và điều hành chuyến bay cũng như việc hạ cánh của máy bay hoặc tàu vũ trụ.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
Major Tom
Danh từ riêngˈmeɪdʒər tɑm
tên của một phi hành gia hư cấu
Major Tom là một phi hành gia hư cấu trong bài hát.
Đây là tên riêng, thường gắn với nhân vật phi hành gia hư cấu trong các tác phẩm của David Bowie, không phải danh từ chung.
take
Động từteɪk
đi; cầm; lấy
Anh ấy đi xe buýt đến trường.
Sử dụng phương tiện giao thông.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
protein
Danh từˈproʊtin
chất đạm, protein
Trứng và đậu là những nguồn cung cấp protein tuyệt vời cho một chế độ ăn uống lành mạnh.
Thành phần thiết yếu trong thực phẩm giúp cơ thể phát triển.
pill
Danh từpɪl
viên thuốc
Cô ấy uống một viên vitamin mỗi sáng sau khi ăn sáng.
Viên thuốc nhỏ dạng rắn để nuốt.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.