Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Give Me Love (Give Me Peace On Earth)

George Harrison Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ George Harrison: 'Give Me Love (Give Me Peace On Earth)'.

Give me love, give me love

Give me peace on earth

Give me light, give me life

Keep me free from birth

Give me hope, help me cope

With this heavy load

Trying to touch and reach you with

Heart and soul

Om, my Lord

Please

Take hold of my hand

That I might understand you

Won't you, please, oh, won't you?

Give me love, give me love

Give me peace on earth

Give me light, give me life

Keep me free from birth

Give me hope, help me cope

With this heavy load

Trying to touch and reach you with

Heart and soul

Om, my Lord

Won't you please, oh, won't you?

Give me love, give me love

Give me peace on earth

Give me light, give me life

Keep me free from birth

Give me hope, help me cope

With this heavy load

Trying to touch and reach you with

Heart and soul

Give me love, give me love

Give me peace on earth

Give me light, give me life

Keep me, keep me free from birth

Now, give me hope, and help me cope with this

Heavy load

Trying to touch and reach you

With heart, and soul

Om, my Lord

Từ vựng

give

Động từ

ɡɪv

cho; tặng

Anh ấy sẽ tặng bạn một món quà.

Thường được dùng với hai tân ngữ: vật được cho và người nhận.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

love

Danh từ

lʌv

tình yêu, sự yêu thương

Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.

Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.

peace

Danh từ

piːs

hòa bình; sự bình yên

Sau nhiều năm xung đột, hai quốc gia cuối cùng đã ký kết một hiệp ước để đảm bảo hòa bình lâu dài.

Đề cập đến cả việc không có chiến tranh giữa các quốc gia và trạng thái điềm tĩnh của cá nhân.

on

Giới từ

ɑn

trên

Có một cái tách ở trên bàn.

Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.

earth

Danh từ

ɝːθ

Trái đất; đất đai

Trái đất quay quanh Mặt trời hàng năm.

Khi nói về hành tinh, nó thường được viết hoa là 'Earth' và đứng sau 'the'.

light

Danh từ

laɪt

ánh sáng, đèn

Vui lòng bật đèn lên.

Có thể chỉ hiện tượng chiếu sáng hoặc vật thể phát sáng (như đèn, bóng đèn).

life

Danh từ

laɪf

cuộc sống; đời

Cô ấy đã sống một cuộc đời dài và hạnh phúc.

Đề cập đến trạng thái còn sống hoặc khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi qua đời.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.