Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Grand Funk Railroad: 'We're an American Band'.
Out on the road for forty days
Last night in Little Rock put me in a haze
Sweet, sweet Connie, a-doin' her act
She had the whole show and that's a natural fact
Up all night with Freddie King
I got to tell you, poker's his thing
Booze and ladies keep me right
As long as we can make it to the show tonight
{Refrain}
We're an American band
We're an American band
We come into your town
We'll help you party down
We're an American band
Four young chiquitas in Omaha
Waiting for the band to return from the show
Feelin' good, feelin' right and it's Saturday night
The hotel detective, he was out of sight
Now these fine ladies, they had a plan
They was out to meet the boys in the band
They said, come on, dudes, let's get it on
And we proceeded to tear that hotel down
{Refrain four times}
We're an American band
Ooh
We're an American band
Ooh
We're an American band
Ooh
out
Trạng từaʊt
ra ngoài; ở ngoài
Anh ấy rướn người ra ngoài cửa sổ.
Dùng để chỉ sự chuyển động từ bên trong ra bên ngoài.
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
road
Danh từroʊd
con đường; lộ trình
Con đường đến thành phố rất dài.
Thường chỉ những con đường được lát đá hoặc trải nhựa cho xe cộ. Cũng có thể chỉ phương hướng hành động.
for
Giới từfɔɹ
cho, dành cho
Tôi có một món quà cho bạn.
Giới từ chỉ mục đích, người nhận hoặc lý do.
forty
Số từˈfɔɹti
bốn mươi
Anh ấy trông khoảng bốn mươi tuổi.
Cách viết đúng là 'forty', không phải 'fourty'. Đây là lỗi phổ biến vì số 'four' có chữ 'u'.
day
Danh từdeɪ
ngày
Mỗi ngày tôi đều đi bộ đến trường.
Khoảng thời gian 24 giờ hoặc thời gian mặt trời mọc.
last
Tính từlæst
cuối cùng, vừa qua
Anh ấy đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng.
Chỉ cái gì đó ở cuối một chuỗi hoặc là cái duy nhất còn lại.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.