Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Take Me Home, Country Roads

John Denver Country Tiếng Anh

Từ vựng từ John Denver: 'Take Me Home, Country Roads'.

Almost heaven

West Virginia

Blue Ridge Mountains

Shenandoah River

Life is old there

Older than the trees

Younger than the mountains

Growing like a breeze

Country roads, take me home

To the place I belong

West Virginia, mountain mama

Take me home, country roads

All my memories

Gather 'round her

Miner's lady

Stranger to blue water

Dark and dusty

Painted on the sky

Misty taste of moonshine

Teardrop in my eye

Country roads, take me home

To the place I belong

West Virginia, mountain mama

Take me home, country roads

I hear her voice in the morning hour, she calls me

The radio reminds me of my home far away

Driving down the road, I get a feeling

That I should have been home yesterday

Yesterday

Country roads, take me home

To the place I belong

West Virginia, mountain mama

Take me home, country roads

Country roads, take me home

To the place I belong

West Virginia, mountain mama

Take me home, country roads

Take me home (down), country roads

Take me home (down), country roads

Từ vựng

almost

Trạng từ

ˈɑːl.moʊst

gần như, hầu như

Gần đến giờ đi rồi.

Dùng để chỉ một điều gì đó rất gần với một trạng thái hoặc điều kiện nhưng chưa hoàn toàn đạt tới.

heaven

Danh từ

ˈhɛvən

thiên đường; hạnh phúc tột độ

Cảnh tượng từ trên đỉnh núi quả thực là thiên đường.

Dùng để chỉ nơi ở của các vị thần hoặc một trạng thái cực kỳ sung sướng.

West Virginia

Danh từ

ˌwestvɚˈdʒɪn.jə

Tây Virginia

Anh ấy lớn lên ở một thị trấn nhỏ tại Tây Virginia.

Một tiểu bang của Hoa Kỳ nằm ở vùng Appalachian. Nó nổi tiếng với những dãy núi và ngành khai thác than.

Blue Ridge

Danh từ

bluː ɹɪdʒ

Blue Ridge

Dãy núi Blue Ridge nổi tiếng với phong cảnh đẹp.

Một phần của dãy núi Appalachian lớn hơn. Nó được đặt tên theo màu hơi xanh nhìn thấy từ xa.

mountain

Danh từ

ˈmaʊn.tən

núi

Họ sống trong một ngôi làng nhỏ trên núi.

Thường dùng để chỉ một dạng địa hình nhô cao so với xung quanh.

Shenandoah

Danh từ

Shenandoah (tên một con sông, thung lũng và nhiều địa danh ở Hoa Kỳ)

Sông Shenandoah chảy qua thung lũng xinh đẹp.

Nổi tiếng nhất với Thung lũng Shenandoah ở Virginia và Tây Virginia, cùng bài dân ca cùng tên.

river

Danh từ

ˈrɪvər

con sông

Con thuyền đang trôi trên sông.

Dòng nước tự nhiên chảy theo một kênh dẫn.

life

Danh từ

laɪf

cuộc sống; đời

Cô ấy đã sống một cuộc đời dài và hạnh phúc.

Đề cập đến trạng thái còn sống hoặc khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi qua đời.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.