Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Heart-Shaped Box

Nirvana Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Nirvana: 'Heart-Shaped Box' (1993).

She eyes me like a pisces when I am weak

I've been locked inside your heart-shaped box for weeks

I've been drawn into your magnet tar pit trap

I wish I could eat your cancer when you turn black

Hey, wait! I've got a new complaint!

Forever in debt to your priceless advice

Hey, wait! I've got a new complaint!

Forever in debt to your priceless advice

Hey, wait! I've got a new complaint!

Forever in debt to your priceless advice

Your advice

Meat-eating orchids forgive no one just yet

Cut myself on angel hair and baby's breath

Broken hymen of your highness, I'm left black

Throw down your umbilical noose

So I can climb right back

Hey, wait! I've got a new complaint!

Forever in debt to your priceless advice

Hey, wait! I've got a new complaint!

Forever in debt to your priceless advice

Hey, wait! I've got a new complaint!

Forever in debt to your priceless advice

Your advice

She eyes me like a pisces when I am weak

I've been locked inside your heart-shaped box for weeks

I've been drawn into your magnet tar pit trap

I wish I could eat your cancer when you turn black

Hey, wait! I've got a new complaint!

Forever in debt to your priceless advice

Hey, wait! I've got a new complaint!

Forever in debt to your priceless advice

Hey, wait! I've got a new complaint!

Forever in debt to your priceless advice

Your advice

Your advice

Your advice

Từ vựng

she

Đại từ

ʃi

cô ấy, bà ấy

Cô ấy là bác sĩ.

Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.

eye

Động từ

nhìn chăm chú, thường vì quan tâm hoặc nghi ngờ

Cô ấy chăm chú nhìn miếng bánh cuối cùng trên bàn.

Khi là động từ, từ này có chủ ý hơn nhìn thông thường. Nó có thể gợi ý sự đánh giá, theo dõi hoặc muốn có thứ đang nhìn.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

like

Giới từ

laɪk

giống như; như là

Anh ấy trông giống bố mình.

Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

Pisces

Danh từ

ˈpaɪˌsiz

cung Song Ngư; người thuộc cung Song Ngư

Chị gái tôi thuộc cung Song Ngư, nhưng cô ấy không bao giờ đọc tử vi của mình.

Từ này có thể chỉ cung hoàng đạo, chòm sao, hoặc người sinh dưới cung đó.

when

Liên từ

ʍɛn

khi

Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.

Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.