Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Who Am I? (What's My Name?)

Snoop Dogg Hip-hop Tiếng Anh

Từ vựng từ Snoop Dogg: 'Who Am I? (What's My Name?)'.

Ee-ya-ya-ya-ya-ya, The Dogg Pound's in the house (the bomb)

Ee-ya-ya-ya-ya-ya, The Dogg Pound's in the house

Snoop Doggy Dogg (the bomb)

Snoop Doggy Dogg (dog)

From the depths of the sea, back to the block

Snoop Doggy Dogg, funky as the, the, The DOC

Went solo on that ass, but it's still the same

Long Beach is the spot where I serve my 'caine

Follow me, follow me, follow me, follow me, but don't lose your grip

Nine-trizzay's the yizzear for me to fuck up shit

So I ain't holdin nothin' back

And motherfucker, I got five on a twenty sack

It's like that and as a matter of fact (rat-tat-tat-tat)

'Cause I never hesitate to put a nigga on his back

Yeah, so peep out the manuscript

You see that it's a must we drop gangsta shit

What's my motherfuckin' name?

Snoop Doggy Dogg (yeah, yeah, yeah)

Snoop Doggy Dogg (the bomb)

Da-da-da-da-da, do-do-do-do

Doo-doo-doo-da-da (dog)

It's the bow to the wow, creepin' and crawlin'

Yiggy-yes, y'allin', Snoop Doggy Dogg in

The motherfuckin' house like every day

Droppin' shit with my nigga Mr. Dr. Dre

Like I said, niggas can't fuck with this

And niggas can't fuck with that

Shit that I drop 'cause ya know it don't stop

Mr. One Eight Seven on a motherfuckin' cop

Tick-tock, never the Glock, just some nuts and a cock

Robbin' motherfuckers, then I kill dem bloodclots

Then I step through the fog and I creep through the smog

'Cause I'm Snoop Doggy (who?) Doggy (what?) Doggy Dogg

Snoop Doggy Dogg

Snoop Doggy Dogg (the bomb)

Bow-wow-wow, yippie-yo-yippie-yay

Bow-wow-wow, yippie-yo (the bomb)

Bow-wow-wow, yippie-yo-yippie-yay

Bow-wow-wow, yippie-yo-yo-yo-yo (dog)

Now just throw your hands in the motherfuckin' air

And wave the motherfuckers like ya just don't care (dog)

Yeah, roll up the dank and pour the drank

And watch your stank (why?) 'cause Doggy's on the gank

My bank roll's on swoll

My shit's on hit, legit, now I'm on parole, stroll

With Tha Dogg Pound right behind me

And up in your bitch is where ya might find me

Layin' that, playin' that G Thang

She want the nigga with the biggest nuts, and guess what?

He is I and I am him

Slim with the tilted brim, what's my motherfuckin' name?

Snoop Doggy Dogg (the bomb)

Snoop Doggy Dogg

Snoop Doggy Dogg (the bomb)

Snoop Doggy Dogg (dog)

Da-da-da-da-da, do-do-do-do

Doo-doo-doo-da-da (the bomb)

Da-da-da-da-da, do-do-do-do

Doo-doo-doo-da-da (dog, the bomb)

Doggy Dogg (bow-wow-wow, yippie-yo, yippie-yay)

Doggy Dogg (bow-wow-wow, yippie-yo, the bomb)

Doggy Dogg (bow-wow-wow, yippie-yo, yippie-yay)

Bow-wow-wow, yippie-yo (the Bomb)

What is his name? (Dog)

Snoopy Dogg and the Dogg Pound (dog, the bomb)

Oh, Snoopy Dogg

Snoopy Dogg, Snoopy Dogg (the bomb)

Yeah, yeah, I know his name (dog)

C'mon Snoopy, c'mon Snoopy (the bomb)

And the Dogg Pound, Snoopy Dogg (the bomb)

Snoopy Dogg, Snoopy Dogg (dog)

Dog, nasty dog, doggy dog

Từ vựng

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

Dogg

Danh từ

dɔɡ

Dogg (thành phần biệt danh)

Snoop Dogg là một rapper rất nổi tiếng.

Thường được sử dụng như một phần của nghệ danh hoặc biệt danh, đặc biệt là trong văn hóa hip-hop.

pound

Danh từ

paʊnd

bảng (tiền tệ); pao (đơn vị trọng lượng)

Cô ấy đã trả mười bảng cho cuốn sách.

Thường dùng để chỉ đồng bảng Anh hoặc đơn vị cân nặng.

in the house

Giới từ

có mặt tại địa điểm; đang ở sự kiện

Ca sĩ có mặt tối nay, nên căn phòng chật kín người.

Cách nói thân mật để thông báo rằng ai đó đang có mặt, thường dùng trong buổi diễn, câu lạc bộ hoặc sự kiện.

the bomb

Danh từ

bom nguyên tử; vũ khí hạt nhân; trong tiếng lóng là thứ rất tuyệt

Sau chiến tranh, mọi người sợ vũ khí hạt nhân.

Trong ngữ cảnh lịch sử hoặc chính trị, cụm này thường chỉ bom nguyên tử hoặc năng lực hạt nhân. Trong tiếng lóng thân mật, nó cũng có thể nghĩa là một thứ rất tuyệt.

snoop

Danh từ

snuːp

người hay tò mò, kẻ rình mò

Cô ấy hơi tò mò và luôn nghe lén các cuộc trò chuyện của chúng tôi.

Thân mật. Chỉ người hay đi điều tra hoặc tò mò về chuyện riêng tư của người khác.

doggy

Danh từ

ˈdɔ·ɡi

chó nhỏ; cách gọi trẻ con hoặc thân mật cho chó

Em bé gọi chú chó con là chó nhỏ.

Thường dùng trong lời trẻ nhỏ hoặc khi người lớn nói chuyện âu yếm với trẻ. Tiếng Anh cũng có cách viết doggie.

dog

Danh từ

dɑːɡ

con chó

Con chó đang sủa ngoài sân.

Một loài động vật bốn chân phổ biến thường được nuôi làm thú cưng hoặc dùng để canh gác và săn bắn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.