Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Stevie Wonder: 'Superstition'.
Very superstitious, writing's on the wall
Very superstitious, ladders 'bout to fall
Thirteen month old baby, broke the lookin' glass
Seven years of bad luck, the good things in your past
When you believe in things
That you don't understand
Then you suffer
Superstition ain't the way
Very superstitious, wash your face and hands
Rid me of the problem, do all that you can
Keep me in a daydream, keep me goin' strong
You don't wanna save me, sad is my song
When you believe in things
That you don't understand
Then you suffer
Superstition ain't the way, yeah
Very superstitious, nothin' more to say
Very superstitious, the devil's on his way
Thirteen month old baby, broke the lookin' glass
Seven years of bad luck, good things in your past
When you believe in things
That you don't understand
Then you suffer
Superstition ain't the way, no, no, no
very
Trạng từˈvɛɹi
rất
Bộ phim này rất thú vị.
Dùng để nhấn mạnh mức độ của tính từ hoặc trạng từ.
superstitious
Tính từˌsupərˈstɪʃəs
mê tín
Một số người rất mê tín về thứ Sáu ngày 13.
Mô tả những niềm tin dựa trên sự may rủi hoặc phép thuật thay vì lý trí.
writing
Danh từˈɹaɪtɪŋ
việc viết lách; tác phẩm; chữ viết
Cô ấy đang nghiên cứu các tác phẩm của phụ nữ tại trường đại học.
Có thể chỉ hoạt động viết, phong cách viết tay hoặc các tác phẩm văn học.
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
wall
Danh từwɔl
tường; bức tường
Có một chiếc đồng hồ lớn trên tường.
Một cấu trúc thẳng đứng ngăn cách hoặc bao quanh một khu vực.
ladder
Danh từˈlædər
cái thang
Anh ấy đã dùng một cái thang để sơn trần nhà.
Dụng cụ dùng để leo lên hoặc xuống gồm hai thanh đứng nối với nhau bằng các bậc ngang.
about to
Cụm từsắp; sắp sửa
Tàu sắp rời ga, nên làm ơn nhanh lên.
Trong câu khẳng định, cụm này nói rằng việc gì đó sẽ xảy ra rất sớm. Trong câu phủ định, nó có thể diễn tả việc không có ý định làm điều gì.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.