Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Beatles: 'Come Together'.
Shoot me, shoot me
Shoot me, shoot me
Here come old flat-top
He come grooving up slowly
He got joo-joo eyeballs
He one holy roller
He got hair down to his knee
Got to be a joker, he just do what he please
Shoot me, shoot me
Shoot me, shoot me
He wear no shoeshine
He got toe-jam football
He got monkey finger
He shoot Coca-Cola
He say: I know you, you know me
One thing I can tell you is you got to be free
Come together, right now
Over me
Shoot me, shoot me
Shoot me
He bag production
He got walrus gumboot
He got Ono sideboard
He one spinal cracker
He got feet down below his knee
Hold you in his armchair, you can feel his disease
Come together, right now
Over me
Shoot me, right!
Come, come
Come, come
Come
He roller coaster
He got early warning
He got muddy water
He one mojo filter
He say: One and one and one is three
Got to be good looking, 'cause he's so hard to see
Come together, right now
Over me
Shoot me, shoot me
Shoot me, oh
Come together, yeah
Come together, yeah
Come together, yeah
Come together, yeah
Come together, yeah
Come together, yeah
Come together, yeah
Come together, yeah
Come together, yeah
shoot
Động từʃuːt
bắn; sút hoặc ném để ghi điểm; quay phim hoặc chụp ảnh; lao đi đột ngột
Huấn luyện viên bảo anh ấy ném bóng trước tiếng còi báo hết giờ.
Câu ví dụ dùng nghĩa thể thao. Dạng quá khứ và quá khứ phân từ bất quy tắc là shot.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
here
Trạng từhɪr
ở đây / tại đây
Làm ơn hãy đến đây.
Tại vị trí này hoặc đến vị trí này.
come
Động từkʌm
đến, tới
Họ sẽ đến dự tiệc tối nay.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một địa điểm xác định.
old
Tính từoʊld
cũ, già, lâu năm
Anh ấy là một trong những người bạn lâu năm nhất của tôi.
Dùng để chỉ người hoặc mối quan hệ đã có từ lâu.
flat-top
Danh từkiểu tóc ngắn cắt phẳng ở đỉnh đầu
Thợ cắt tóc tỉa gọn kiểu tóc ngắn phẳng ở đỉnh đầu trước đám cưới.
Thường chỉ kiểu tóc ngắn có phần trên được cắt ngang và phẳng. Cách viết liền cũng mang nghĩa này.
he
Đại từhiː
anh ấy, ông ấy, nó (đực)
Anh ấy làm việc ở ngân hàng.
Dùng làm chủ ngữ để chỉ một người nam hoặc con vật đực.
groove
Động từɡɹuv
phiêu theo nhạc, nhảy theo nhịp điệu
Mọi người bắt đầu phiêu theo nhạc ngay khi ban nhạc bắt đầu chơi.
Thân mật, thường dùng trong bối cảnh âm nhạc.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.