Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Beatles: 'Help!'.
(Help)
I need somebody
(Help)
Not just anybody
(Help)
You know I need someone
(Help)
When I was younger, so much younger than today
I never needed anybody's help in any way
But now these days are gone, I'm not so self assured
Now I find I've changed my mind and opened up the doors
Help me if you can, I'm feeling down
And I do appreciate you being 'round
Help me get my feet back on the ground
Won't you please, please help me?
And now my life has changed in, oh, so many ways
My independence seems to vanish in the haze
But every now and then I feel so insecure
I know that I just need you like I've never done before
Help me if you can, I'm feeling down
And I do appreciate you being 'round
Help me get my feet back on the ground
Won't you please, please help me?
When I was younger, so much younger than today
I never needed anybody's help in any way
But now these days are gone, I'm not so self assured
Now I find I've changed my mind and opened up the doors
Help me if you can, I'm feeling down
And I do appreciate you being 'round
Help me get my feet back on the ground
Won't you please, please help me?
Help me, help me, oh
help
Thán từhɛlp
Cứu với!; Giúp tôi với!
Cứu với! Tôi không biết bơi!
Dùng làm tiếng kêu khẩn cấp khi gặp nguy hiểm.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
need
Động từniːd
cần
Tôi cần mua một ít sữa.
Dùng khi điều gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc.
somebody
Đại từˈsʌmˌbɑː.di
ai đó; một người nào đó
Tôi nghĩ có ai đó ở quầy lễ tân.
Dùng khi không biết rõ người đó là ai, hoặc danh tính không quan trọng. Trong giao tiếp hằng ngày, nghĩa gần như someone.
not
Trạng từnɑt
không
Nó không phải là vấn đề lớn.
Từ chính dùng để phủ định trong tiếng Anh.
just
Trạng từdʒʌst
vừa mới; chỉ; đơn giản
Tôi vừa mới làm xong bài tập về nhà.
Dùng để chỉ một hành động vừa xảy ra cách đây không lâu.
anybody
Đại từˈeniˌbɑdi
bất cứ ai; có ai
Có ai ở nhà không?
Dùng chủ yếu trong câu hỏi và câu phủ định.
you know
Thán từbạn biết đấy (từ đệm)
Chà, bạn biết đấy, tôi đã cố gắng.
Thường được sử dụng trong tiếng Anh nói để lấp đầy một khoảng dừng, làm dịu một tuyên bố hoặc kiểm tra xem người nghe có đang theo dõi hay không.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.