Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Cure: 'Lullaby'.
On candy stripe legs the Spiderman comes
Softly through the shadow of the evening Sun
Stealing past the windows of the blissfully dead
Looking for the victim shivering in bed
Searching out fear in the gathering gloom
And suddenly a movement in the corner of the room
And there is nothing I can do when I realize with fright
That the Spiderman is having me for dinner tonight
Quietly he laughs and shaking his head
Creeps closer now, closer to the foot of the bed
And softer than shadow and quicker than flies
His arms are all around me and his tongue in my eyes
Be still be calm be quiet now my precious boy
Don't struggle like that or I will only love you more
For it's much too late to get away or turn on the light
The Spiderman is having you for dinner tonight
And I feel like I'm being eaten
By a thousand million shivering furry holes
And I know that in the morning
I will wake up in the shivering cold
And the Spiderman is always hungry
on
Giới từɑn
trên
Có một cái tách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó.
candy
Danh từˈkændi
kẹo
Mấy đứa trẻ đã mua một ít kẹo ở cửa hàng.
Thức ăn ngọt làm từ đường hoặc sô cô la.
stripe
Danh từstraɪp
sọc
Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi xanh có sọc trắng.
Được sử dụng để mô tả một đường hoặc hoa văn trên quần áo, động vật hoặc đồ vật.
leg
Danh từleɡ
chân; cẳng chân
Anh ấy đã bị gãy chân khi đang chơi bóng đá.
Một trong những chi dùng để đứng và đi bộ. Cũng chỉ chân của đồ nội thất hoặc một chặng của hành trình.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
spiderman
Danh từngười leo trèo hoặc làm việc ở độ cao lớn, như thợ làm việc trên tháp; cũng là người leo tự do
Sau cơn bão, người thợ làm việc trên cao đã sửa mái nhà thờ.
Là danh từ chung viết thường, 'spiderman' khá hiếm và thường chỉ người làm việc trên cao hoặc leo trèo. Khi viết hoa, từ này thường gợi đến tên một siêu anh hùng hư cấu.
come
Động từkʌm
đến, tới
Họ sẽ đến dự tiệc tối nay.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một địa điểm xác định.
softly
Trạng từˈsɔftli
một cách nhẹ nhàng
Cô ấy nói khẽ để không làm đứa bé thức giấc.
Dùng để mô tả âm thanh hoặc hành động nhẹ nhàng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.