Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Van Morrison: 'Have I Told You Lately'.
Have I told you lately that I love you?
Have I told you there's no one else above you?
Fill my heart with gladness, take away all my sadness
Ease my troubles, that's what you do
For the morning Sun in all it's glory
Meets the day with hope and comfort too
You fill my life with laughter, somehow you make it better
Ease my troubles, that's what you do
There's a love less defined
And it's yours and it's mine
Like the Sun
And at the end of the day
We should give thanks and pray
To the One, to the One
Have I told you lately that I love you?
Have I told you there's no one else above you?
Fill my heart with gladness, take away all my sadness
Ease my troubles, that's what you do
There's a love less defined
And it's yours and it's mine
Like the Sun
And at the end of the day
We should give thanks and pray
To the one, to the one
Have I told you lately that I love you?
Have I told you there's no one else above you?
Fill my heart with gladness, take away all my sadness
Ease my troubles, that's what you do
Take away all my sadness, fill my life with gladness
Ease my troubles, that's what you do
Take away all my sadness, fill my life with gladness
Ease my troubles, that's what you do
have
Động từhæv
có; sở hữu
Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm.
Một trong những động từ tiếng Anh phổ biến nhất, dùng để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
tell
Động từtɛl
kể; nói
Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cười rất hay.
Dùng khi truyền đạt thông tin, hướng dẫn hoặc kể chuyện cho người khác.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
lately
Trạng từˈleɪt.li
gần đây; mới đây
Dạo này tôi ngủ không ngon lắm, có lẽ là do căng thẳng trong công việc.
Được sử dụng để mô tả một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ gần đây cho đến tận bây giờ.
that
Liên từðæt
rằng; là
Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa.
Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề phụ, thường sau các động từ chỉ suy nghĩ hoặc nói.
love
Động từlʌv
yêu; rất thích
Cô ấy thực sự yêu công việc mới của mình.
Được sử dụng để diễn tả tình cảm sâu sắc hoặc sự yêu thích mãnh liệt đối với điều gì đó.
there
Đại từðɛəɹ
chủ ngữ giả; có
Có một công viên đẹp ở gần đây.
Được dùng làm chủ ngữ giả với động từ 'to be' để giới thiệu sự tồn tại của một thứ gì đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.