Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Have I Told You Lately

Van Morrison Rock Tiếng Anh

Từ vựng từ Van Morrison: 'Have I Told You Lately'.

Have I told you lately that I love you?

Have I told you there's no one else above you?

Fill my heart with gladness, take away all my sadness

Ease my troubles, that's what you do

For the morning Sun in all it's glory

Meets the day with hope and comfort too

You fill my life with laughter, somehow you make it better

Ease my troubles, that's what you do

There's a love less defined

And it's yours and it's mine

Like the Sun

And at the end of the day

We should give thanks and pray

To the One, to the One

Have I told you lately that I love you?

Have I told you there's no one else above you?

Fill my heart with gladness, take away all my sadness

Ease my troubles, that's what you do

There's a love less defined

And it's yours and it's mine

Like the Sun

And at the end of the day

We should give thanks and pray

To the one, to the one

Have I told you lately that I love you?

Have I told you there's no one else above you?

Fill my heart with gladness, take away all my sadness

Ease my troubles, that's what you do

Take away all my sadness, fill my life with gladness

Ease my troubles, that's what you do

Take away all my sadness, fill my life with gladness

Ease my troubles, that's what you do

Từ vựng

have

Động từ

hæv

có; sở hữu

Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm.

Một trong những động từ tiếng Anh phổ biến nhất, dùng để chỉ sự sở hữu, mối quan hệ.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

tell

Động từ

tɛl

kể; nói

Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cười rất hay.

Dùng khi truyền đạt thông tin, hướng dẫn hoặc kể chuyện cho người khác.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

lately

Trạng từ

ˈleɪt.li

gần đây; mới đây

Dạo này tôi ngủ không ngon lắm, có lẽ là do căng thẳng trong công việc.

Được sử dụng để mô tả một điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ gần đây cho đến tận bây giờ.

that

Liên từ

ðæt

rằng; là

Tôi nghĩ rằng trời sẽ mưa.

Được dùng để dẫn dắt một mệnh đề phụ, thường sau các động từ chỉ suy nghĩ hoặc nói.

love

Động từ

lʌv

yêu; rất thích

Cô ấy thực sự yêu công việc mới của mình.

Được sử dụng để diễn tả tình cảm sâu sắc hoặc sự yêu thích mãnh liệt đối với điều gì đó.

there

Đại từ

ðɛəɹ

chủ ngữ giả; có

Có một công viên đẹp ở gần đây.

Được dùng làm chủ ngữ giả với động từ 'to be' để giới thiệu sự tồn tại của một thứ gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.