Phương tiện

Howling

Abingdon Boys School Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Abingdon Boys School: 'Howling' (Darker than Black OP1 (Darker than BLACK -黒の契約者- OP1) · 2007).

塞がれた瞼から 流れ出した涙

繰り返し蝕まれる 理性と血の欠片

I don't want anything anymore

(暴き出す感情が around Turn round)

I don't feel the way as before

(Gang Bang Son of a gun)

絡めた ふたつの胸の隙間で

欲しがるだけの 乾いたこのカラダが

汚れた指先で 夜を注ぎ込んで

千切れるまで 君を抉じ開けて

浅い眠りの中 剥がれた想いが軋む

何もかも 今は 全て 消し去れたら

Sun will rise Close your eyes

Downfallen (Fallen) Falling

Hold inside

Just HOWLING in the shadows

絶え間なく 降りしきる 雨に打たれながら

しがみつく その背中に 深く爪を立てた

I don't want anything anymore

(No one else can take my place)

I don't see the way as before

(I've been lost without a trace)

誰かの 触れた夢の続きを

遮る様に 閉ざしていたココロが

汚れた指先で 何度も抱き合って

宛て度なく君を 手操り寄せて

淡い記憶が まだ 残した傷みに滲む

手に入れた ものが全て 過ちでも

失う度に 覚醒てゆくチカラで

汚れたこの翼が 夜を注ぎ込んで

千切れるまで 君を抉じ開けて

浅い眠りの中 剥がれた想いが軋む

何もかも 今は 全て 消し去れたら

Sun will rise. Close your eyes

Downfallen (Fallen) Falling

Give me sight to see inside

I'm calling

Take a bite night by night

Downfallen (Fallen) Falling

Hold inside

Just HOWLING in the shadows

Từ vựng

塞ぐ

Động từ

ふさぐ

chặn; lấp; bịt; buồn bã

Một cái cây bị đổ đang chặn đường.

Dùng khi chặn đường về mặt vật lý, hoặc lấp đầy một cái lỗ. Cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ cảm giác buồn bã, u uất (鬱ぐ).

Danh từ

まぶた

mí mắt

Tôi buồn ngủ đến mức mí mắt nặng trĩu.

Phần da che phủ và bảo vệ nhãn cầu.

から

Tiểu từ

từ, vì, bởi vì

Vì trời đang mưa nên tôi sẽ mang ô.

から có hai chức năng chính: đánh dấu điểm bắt đầu trong thời gian/không gian ('từ') và chỉ lý do hoặc nguyên nhân ('vì'). Khi diễn tả lý do, nó thân mật hơn ので.

流れ出す

Động từ

ながれだす

chảy ra; bắt đầu chảy

Do mưa lớn, nước sông tràn qua đê và bắt đầu chảy ra ngoài.

Mô tả hành động của một chất lỏng di chuyển ra khỏi vật chứa của nó hoặc bắt đầu chuyển động. Có thể dùng cho nước, thông tin, hoặc nhóm người/phương tiện.

Danh từ

なみだ

nước mắt; lệ; sự khóc; lòng trắc ẩn

Khi xem bộ phim buồn đó, nước mắt tôi cứ trào ra không ngừng.

Chỉ chất lỏng tiết ra từ mắt, ngoài ra còn mang nghĩa bóng là sự thương cảm hoặc tình người.

繰り返し

Danh từ, Trạng từ

くりかえし

sự lặp lại; lặp đi lặp lại

Luyện tập các bước cơ bản lặp đi lặp lại là con đường ngắn nhất để tiến bộ.

Được dùng cả như một danh từ 'sự lặp lại' và một trạng từ 'lặp đi lặp lại'.

蝕む

Động từ

むしばむ

đục khoét; gặm nhấm

Căng thẳng đang gặm nhấm tâm hồn của con người hiện đại.

Làm hư hại dần dần sức khỏe hoặc tinh thần.

理性

Danh từ

りせい

lý trí; sự sáng suốt

Dù đang run rẩy vì giận dữ, tôi vẫn cố gắng giữ lý trí.

Chỉ khả năng suy nghĩ logic và kiểm soát cảm xúc hoặc xung động của bản thân.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.