Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

千の風になって

Masafumi Akikawa J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Masafumi Akikawa (秋川雅史): 'Sen no Kaze ni Natte (千の風になって)'.

私のお墓の前で 泣かないでください

そこに私はいません 眠ってなんかいません

千の風に

千の風になって

あの大きな空を

吹きわたっています

秋には光になって 畑にふりそそぐ

冬はダイヤのように きらめく雪になる

朝は鳥になって あなたを目覚めさせる

夜は星になって あなたを見守る

私のお墓の前で 泣かないでください

そこに私はいません 死んでなんかいません

千の風に

千の風になって

あの大きな空を

吹きわたっています

千の風に

千の風になって

あの 大きな空を

吹きわたっています

あの 大きな空を

吹きわたっています

Từ vựng

Đại từ

わたし

tôi

Bạn của tôi rất tốt bụng.

Đại từ ngôi thứ nhất phổ biến nhất trong tiếng Nhật hiện đại, được cả nam và nữ sử dụng. Trang trọng hơn 俺 hoặc 僕. Cách đọc わたくし trang trọng hơn わたし.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

お墓

Danh từ

おはか

ngôi mộ; phần mộ

Dâng hoa lên mộ.

Nơi chôn cất thi hài hoặc tro cốt của người đã khuất. 'O' là tiền tố lịch sự.

Danh từ

まえ

phía trước; trước; trước đây

Tôi đã gặp bạn bè ở trước trường.

前 (まえ) có nhiều nghĩa: về không gian 'phía trước', về thời gian 'trước/trước đây', và có thể chỉ quá khứ hoặc trạng thái trước đó. Làm hậu tố chỉ phần ăn. Đối lập với 後 (あと/うしろ) cho 'sau/phía sau'.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

泣く

Động từ

なく

khóc

Đứa bé đang khóc lớn tiếng.

Dùng cho người khi khóc. Đối với động vật, tuy cùng cách đọc 'naku' nhưng sẽ viết là '鳴く'.

ください

Trợ động từ

xin hãy cho tôi; xin hãy làm (sau -te)

Cho tôi xin ba quả táo.

Dùng khi yêu cầu điều gì đó hoặc nhờ ai đó làm gì.

そこ

Đại từ

đó, chỗ đó

Tôi có thể ngồi ở đó không?

Đại từ chỉ định chỉ nơi gần người nghe hoặc đã được đề cập. Một phần của chuỗi ko-so-a-do.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.